luyện

Hán Việt: luyện

Tổng quan

luyện tập huấn luyện diễn tập hoàn thiện (kỹ năng) tập luyện (văn học) lụa trắng luộc và giũ lụa thô

练丹 · 练习 · 练兵 · 练功 · 练声 · 练字 · 练就 · 练成

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàn
Hán Việtluyện
Quảng Đônglin6
Chú âmㄌㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổlenh
Baxter-Sagart[r]ˤen-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤen-s
Phản thiết郞甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 練
  • Thiều Chửu Lụa mềm nhuyễn và trắng nõn. Nấu tơ tằm sống cho chín và trắng tinh. Như {luyện ti} [練絲] luyện tơ. Duyệt lịch. Như {lịch luyện} [歷練] luyện tập đã nhiều, từng quen. Luyện tập. Như {huấn luyện} [訓練] luyện tập, {luyện vũ} [練武] luyện võ, v.v. Luyện, học tập hay làm gì mà đã tinh tườn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 练 (形声。从糸,表示与线丝有关,柬声。本义把生丝煮熟;亦指把麻或织品煮得柔而洁白) 同本义 练,湅缯也。--《说文》 冬则练帛之中,足以为轻且煖。--《墨子·辞过》 凡染,春暴练。--《周礼·染人》 主练染,作采色。--《后汉书》 又如练丝(未染色的熟丝) 练习;操演 练之禾定。--宋·胡仔《苕溪渔隐丛话》 又如练阅(训练检阅);练句(写作时斟酌遣词用句的工夫。也作炼句);练字(写作时用字技巧的推敲琢磨。也作炼字) 漂洗;洗涤 练(練)liàn ⒈白色的熟绢江平如~。 ⒉把丝麻或织品煮得柔软而洁白。 ⒊精熟,经验多精~。已熟~。他很老~。~达(阅历多而…

Eng

  • CC-CEDICT to practice|to train|to drill|to perfect (one's skill)|exercise|(literary) white silk|to boil and scour raw silk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞甸切,音鍊。【說文】湅繒也。【玉篇】煮漚也。【釋名】練,爛也,煮使委爛也。【急就篇註】練者,煮縑而熟之也。【周禮·天官·染人】凡染,春暴練。【註】暴練,練其素而暴之。 又小祥服也。【禮·檀弓】練而慨然。又練練衣,黃裏縓緣。【疏】小祥而著練冠練中衣,故曰練也。練衣者,以練爲中衣。 又𥳑練。【禮·月令】天子乃命將帥,選士厲兵,𥳑練桀俊。【戰國策】𥳑練以爲揣摩。 又選也。【前漢·禮樂志】練時日。 又閱歷也。【前漢·韋賢傳】昔靡不練。【註】練猶閱歷之。 又姓。【廣韻】何氏姓苑云:南康人。 又通作湅。【周禮·冬官考工記·㡛氏】湅絲涗水。 考證:〔【周禮·天官·染人】凡染,春曝練。〕 謹照原文曝練改暴練。

Thuyết Văn

湅繒也。 从糸。柬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

湅者、也。者、淅也。淅者、汏米也。湅繒汏諸水中。如汏米然。考工記所謂湅帛也。巳湅之帛曰練。引、申爲精𥳑之偁。如漢書練時日、練章程是也。 郞甸切。十四部。

【練】 (luyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 柬 (giản) Phiên thiết: Lang điện thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 甸 (điện) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: luyện (Chuội tơ) tăng (Lụa dày.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 練 · 练 · 練 · 练 · 練