瓣膜
biện mô
Hán Việt: biện mô · Pinyin: bàn mó
Tổng quan
MẠC, MÔ van (thường dùng cho người và động vật)
人或某些动物的器官里面可以开闭的膜状结构。简称瓣。
在進出心臟的大血管,心房、心室間及靜脈中的膜質瓣。瓣膜關閉時,會阻止血液逆流,使血液作單向的流動。參見「活瓣」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui van (sinh học) van (thường dùng cho người và động vật)。人或某些動物的器官裡面可以開閉的膜狀結構。簡稱瓣。
- Tần suất từ MẠC, MÔ van (thường dùng cho người và động vật); van (sinh học); van
- Biên soạn valve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在進出心臟的大血管,心房、心室間及靜脈中的膜質瓣。瓣膜關閉時,會阻止血液逆流,使血液作單向的流動。參見「活瓣」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人或某些动物的器官里面可以开闭的膜状结构。简称瓣。
- Kaggle Zh-Vi valva
Eng
- Cihui valve (biological)
- Tần suất từ n. <phys.> valve
Đức
- Handedict Klappe (S), Herzklappe (S, Anat)