瓣香

bàn xiāng biện hương

Hán Việt: biện hương · Pinyin: bàn xiāng

Tổng quan

biện hương (物名)香之形似瓜瓣,故名。其製上圓下方,表裏條條,竪而成畦。祖庭事苑曰:「古今尊宿,拈香多云一瓣。瓣皮莫切,瓜瓣也。以香似之故稱焉。」☸

Cấu tạo: (biện) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biện hương (物名)香之形似瓜瓣,故名。其製上圓下方,表裏條條,竪而成畦。祖庭事苑曰:「古今尊宿,拈香多云一瓣。瓣皮莫切,瓜瓣也。以香似之故稱焉。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形狀像瓜瓣的香,表示禱祝敬慕之意。宋.曹彥約〈譚仁季以二詩見遺走筆次韻〉:「詩才清不羨滄浪,曾向歐曾接瓣香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。犹言一瓣香; 师承﹔敬仰; 喻崇敬的心意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。犹言一瓣香。 2.师承﹔敬仰。 3.喻崇敬的心意。

Eng

  • Cihui 瓣香 ànxiāng n. 1. petal-like incense used in the worship of Buddha 2. the worship/admiration of someone