瓦剌
ngõa lạt
Hán Việt: ngõa lạt · Pinyin: wǎ là
Tổng quan
Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
Nghĩa
Việt
- Cihui Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 元朝亡後所分出的一部落,約包括現今的新疆北部與蒙古西部。明英宗時,也先其部太師,屢寇明邊,英宗親征,至土木堡,竟被擄。後來也先自立為大元田盛可汗,據有大漠南北地,勢極強,至也先死而衰。清初,漠西蒙古分和碩特、杜爾伯特、準噶爾、土爾扈特四衛拉特(即瓦剌)。四部之中,以準噶爾最強,乾隆年間討平之。清代官書作「厄魯特」,也作「額魯特」。
Eng
- CC-CEDICT Oirat Mongols (alliance of tribes of Western Mongolia) (Ming Dynasty term)
- Cihui Oirat Mongols (alliance of tribes of Western Mongolia) (Ming Dynasty term)