瓦市 ngõa thị Hán Việt: ngõa thị Tổng quan Cấu tạo: 瓦 (ngõa) + 市 (thị)Hán Việtngõa thịCấu tạo瓦 + 市 · ngõa + thị nghĩa thành phần: ngõa + thị Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋、元、明娛樂與買賣雜貨的市場。元.李直夫《虎頭牌》第二折:「伴著火潑男也那潑女,茶房也那酒肆,在那瓦市裡穿。」元.無名氏《百花亭》第三折:「纔離瓦市,恰出茶房。」也稱為「瓦舍」、「瓦子」。