甕城

wèng chéng úng thành

Hán Việt: úng thành · Pinyin: wèng chéng

Tổng quan

vòng thành ngoài của cổng thành | cổng thành hình bán nguyệt

Cấu tạo: (úng) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng thành ngoài của cổng thành | cổng thành hình bán nguyệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大城外的小城圍,遮擁於城門之外。《元史.卷四五.順帝本紀八》:「冬十月庚申朔,詔京師十一門皆築甕城,造吊橋。」《三國演義》第二一回:「將軍可命軍士伏於甕城邊,只作接他,待馬到來,一刀斬之。」也稱為「甕門」、「甕圈兒」、「月牆」、「月城」。 2.鐵甕城。為鎮江的子城,三國吳孫權所築。宋.岳珂〈祝英臺近.甕城高〉詞:「甕城高,盤徑近,十里筍輿隱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"瓮城"; 城门外的小月城; 即铁瓮城。江苏镇江子城的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"瓮城"。 2.城门外的小月城。 3.即铁瓮城。江苏镇江子城的别称。

Eng

  • CC-CEDICT enceinte of a city gate|barbican entrance to a city
  • Cihui enceinte of a city gate; barbican entrance to a city