甕
úngNôm úng
Hán Việt: úng · Pinyin: wèng · Nôm: úng
Tổng quan
Nguyên là chữ úng [甕] nghĩa là cái vò, cái hũ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèng |
|---|---|
| Hán Việt | úng |
| Âm Nôm | ổng |
| Quảng Đông | jung3 |
| Mân Nam | àng |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 옹 |
| Chú âm | ㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qungh |
| Phản thiết | 於容切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái vò, cái hũ. Tô Triệt [蘇轍] : Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái [將蓬戶甕牖, 無所不快] (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí [黃州快哉亭記) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ổng chảy ông ổng [Eng: the raucous sounds of water]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ống ống bễ, ống bút [Eng: belows, a pen - sheath]
- Bảng Tra Chữ Nôm úng úng (chum vại lớn) [Eng: earthen jar; jar for ashes]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種口小腹大,用來盛東西的陶器。同「瓮」。如:「酒甕」、「水甕」、「菜甕」。 2.姓。如明代有甕蕙。
Eng
- CC-CEDICT surname Weng
- CC-CEDICT pottery container for water, wine etc
- JMdict earthenware pot
- JMdict large earthenware pot (for brewing sake)
- JMdict fired earthenware vessel used by the emperor to clean his hands
ja
- JMdict 甕(かめ)
- JMdict 甕(みか)
- JMdict 甕(たしらか)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【韻會】𠀤烏貢切,音甕。【玉篇】器也。【儀禮·聘禮】醯醢百罋。 又【賈誼·過秦論】罋牖繩樞之子。【註】瓦罋爲窗也。 又【集韻】於容切,音邕。義同。【五經文字】同甕。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 瓮 · 罋 · 瓮 · 甕 · 𤮲 · 𦉥 · 瓮 · 甕 · 罋 · 瓮 · 瓮 · 甕