瓶子

píng zibình tử

Hán Việt: bình tử · Pinyin: píng zi

Tổng quan

lọ; bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.瓶。腹大颈长的容器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種容器。口較小,瓶頸長而且窄,腹較大,大部分多用瓷土或玻璃製成。如:「這瓶子上的花鳥彩繪很細緻。」

Cấu tạo: 瓶 (bình) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chai
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn bottle; jar; flask M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種容器。口較小,瓶頸長而且窄,腹較大,大部分多用瓷土或玻璃製成。如:「這瓶子上的花鳥彩繪很細緻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.瓶。腹大颈长的容器。
  • Kaggle Zh-Vi bottle

Eng

  • JMdict earthenware pot (used as a decanter)
  • JMdict jar
  • JMdict jug
  • Cihui bottle; 个

Đức

  • Handedict Flasche

ja

  • JMdict 瓶子(へいじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

瓶子塞兒 · 瓶子脖兒 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄