瓶罄罍恥

píng qìng léi chǐ bình khánh lôi sỉ

Hán Việt: bình khánh lôi sỉ · Pinyin: píng qìng léi chǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (khánh) + (lôi) + (sỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻關係密切,彼此利害一致。北周.庾信〈思舊銘〉:「麟亡星落,月死珠傷,瓶罄罍恥,芝焚蕙歎。」也作「缾罄罍恥」。 2.比喻物傷其類。

Eng

  • Cihui 瓶罄罍恥 íngqìngléichǐ f.e. It is a disgrace to let one's parents live in poverty in their old age.