瓷漆

cí qī từ tất

Hán Việt: từ tất · Pinyin: cí qī

Tổng quan

sơn quét lớp ngoài; sơn phủ ngoài; lacquer。塗料的一種,用樹脂、顏料等製成,塗在器物的表面可以增加光澤,防止腐朽。

Cấu tạo: (từ) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn quét lớp ngoài; sơn phủ ngoài; lacquer。塗料的一種,用樹脂、顏料等製成,塗在器物的表面可以增加光澤,防止腐朽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種塗料。用樹脂、顏料等製成,塗在物體的表面,可以增加光澤,並防止腐壞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涂料的一种,用树脂﹑颜料等制成,涂在器物的表面可以增加光泽,防止腐朽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.涂料的一种,用树脂﹑颜料等制成,涂在器物的表面可以增加光泽,防止腐朽。

Eng

  • Cihui 瓷漆 íqī n. enamel (paint)