瓷磚

cí zhuāntừ chuyên

Hán Việt: từ chuyên · Pinyin: cí zhuān

Tổng quan

gạch men sứ; gạch tráng men

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.瓷土烧制的建筑材料,一般是方形,表面有釉质。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種細緻的磚,為高級建材。表面塗釉,如同瓷器。用來鋪地或貼於牆壁,清潔且美觀。也作「磁磚」。

Cấu tạo: 瓷 (từ) + 磚 (chuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gạch gốm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種細緻的磚,為高級建材。表面塗釉,如同瓷器。用來鋪地或貼於牆壁,清潔且美觀。也作「磁磚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.瓷土烧制的建筑材料,一般是方形,表面有釉质。
  • Kaggle Zh-Vi Tile

Eng

  • Cihui ceramic tile

Từ liên quan

Gần nghĩa

瓷器 · 瓷土 · 瓷實 · 瓷漆 · 瓷瓶 · 瓷画 · 瓷碗 · 瓷胎