甄別

zhēn bié chân biệt

Hán Việt: chân biệt · Pinyin: zhēn bié

Tổng quan

sàng lọc | phân biệt | xét lại vụ án | sàng lọc (ứng viên, v.v.) ét kĩ mà không lầm lẫn. chân biệt chân biệt ☆Xét kĩ mà không lầm lẫn. 1. phân biệt; xét kỹ để phân biệt (tốt xấu, thật giả)。審查辨別(優劣、真偽)。 2. khảo hạch giám định; thẩm định (năng lực, phẩm chất...)。考核鑒定(能力、品質等)。

Cấu tạo: (chân) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân biệt chân biệt ☆Xét kĩ mà không lầm lẫn.
  • Cihui sàng lọc | phân biệt | xét lại vụ án | sàng lọc (ứng viên, v.v.) ét kĩ mà không lầm lẫn. chân biệt chân biệt ☆Xét kĩ mà không lầm lẫn. 1. phân biệt; xét kỹ để phân biệt (tốt xấu, thật giả)。審查辨別(優劣、真偽)。 2. khảo hạch giám định; thẩm định (năng lực, phẩm chất...)。考核鑒定(能力、品質等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鑒別、區分。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「總括其名,並歸雜文之區;甄別其義,各入討論之域。」南朝梁.陶弘景《肘後百一方序》:「輒更採集補闕,凡一百一首,以朱書甄別,為肘後百一方。」 2.審察優劣,決定去取。《元史.卷一七○.張昉傳》:「入為中書省左右司郎中,甄別能否,公其黜陟,人無怨言。」《文明小史》第六○回:「索性拼著精神細細的甄別,其中或有奇材異能,亦未可知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鉴别;审察甄别文义|仔细甄别; 审核官员的业绩资历而区分去留。也泛指抉择淘汰甄别行┳矗严加甄别。
  • Tân Hoa Tự Điển ①鉴别;审察甄别文义|仔细甄别。②审核官员的业绩资历而区分去留。也泛指抉择淘汰甄别行┳矗严加甄别。

Eng

  • CC-CEDICT to screen|to discriminate|to reexamine a case|screening (of applicants etc)
  • Cihui to screen; to discriminate; to reexamine a case; screening (of applicants etc)

ja

  • JMdict distinction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鑒別

Từ trái nghĩa

笼统