甌脫

âu thoát

Hán Việt: âu thoát

Tổng quan

Cấu tạo: (âu) + (thoát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立於邊界的土堡崗哨。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「與匈奴間,中有棄地,莫居,千餘里,各居其邊為甌脫。」唐.張守節.正義:「境上斥候之室為甌脫也。」也作「區脫」。

Eng

  • Cihui 甌脫 utuō v. 1. frontier entrenchments 2. border no-man's land