甕天
úng thiên
Hán Việt: úng thiên · Pinyin: wèng tiān
Tổng quan
1.瓮中所观的天。谓局促在极狭小的地方,识见短浅。
從甕裡看天。比喻見識淺小。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tầm nhìn hạn hẹp
- Biên soạn a.t. know very little of the world
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從甕裡看天。比喻見識淺小。
Eng
- Cihui 瓮天 èngtiān a.t. know very little of the world