甘受

cam thụ

Hán Việt: cam thụ

Tổng quan

cam chịu 甘受 ◎ Nôm: 甘𠹾 đgt. cam lòng chịu đựng Hoàn Cảnh. Người cười dại khó ta cam chịu, đã kẻo lầm cầm miễn mất lề. (Bảo kính 141.7).

Cấu tạo: (cam) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cam chịu 甘受 ◎ Nôm: 甘𠹾 đgt. cam lòng chịu đựng Hoàn Cảnh. Người cười dại khó ta cam chịu, đã kẻo lầm cầm miễn mất lề. (Bảo kính 141.7).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情願忍受。《劉知遠諸宮調.第一二》:「李洪信叼叼地何曾住口,知遠那窮神怎生甘受!」

Eng

  • Cihui 甘受 gānshòu v. accept willingly (punishment/etc.)

ja

  • JMdict submitting to (a demand, one's fate, etc.)|putting up with|resigning oneself to|accepting (without complaint)