甘味

gān wèi cam vị

Hán Việt: cam vị · Pinyin: gān wèi

Tổng quan

vị ngọt | hương vị ngọt

Cấu tạo: (cam) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị ngọt | hương vị ngọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.美味。《晉書.卷四九.列傳.畢卓》:「得酒滿數百斛船,四時甘味置兩頭,右手持酒杯,左手持蟹螯,拍浮酒船中,便足了一生矣。」 2.覺得味美。《史記.卷六四.司馬穰苴列傳》:「君寢不安席,食不甘味,百姓之命皆懸於君,何謂相送乎!」 3.甘美的調味品,可從化學品中提煉出來。如:「人工甘味」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉美味; 感觉味美食不~。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①美味。②感觉味美食不~。

Eng

  • CC-CEDICT sweetness; sweet taste
  • Cihui sweetness; sweet taste

ja

  • JMdict sweetness|sugary taste|sweets|dessert|cake