甘居

gān jū cam cư

Hán Việt: cam cư · Pinyin: gān jū

Tổng quan

đồng ý; tình nguyện (địa vị thấp)。情願處在(較低的地位)。 甘居中游 cam chịu ở mức trung bình; không có ý chí vươn lên.

Cấu tạo: (cam) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý; tình nguyện (địa vị thấp)。情願處在(較低的地位)。 甘居中游 cam chịu ở mức trung bình; không có ý chí vươn lên.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情愿处在(较低的地位)~人下ㄧ~中游。

Eng

  • Cihui 甘居 ānjū v. accept (low position) willingly