甘棠
cam đường
Hán Việt: cam đường · Pinyin: gān táng
Tổng quan
cam đường 甘棠 dt. cây bàng. Đại Nam quốc ngữ ghi: “Cam đường: cây bàng” , “cam đường: cây bàng tán vờn” . Cây cam đường, còn gọi cây đường lê / đường đệ 棠棣, ví dụ Ngọn đường lê lác đác mưa sa (Nguyễn Du - Văn tế thập loại). đc. ông Thiệu Công Thích đời Chu Vũ Vương đi kinh lý nước nam, trị lý rất công minh chính trực, ông thường ngồi nghỉ dưới gốc cây cam đường. Khi ông đi rồi, nhân dân nhớ công đứ…
Nghĩa
Việt
- Cihui cam đường 甘棠 dt. cây bàng. Đại Nam quốc ngữ ghi: “Cam đường: cây bàng” , “cam đường: cây bàng tán vờn” . Cây cam đường, còn gọi cây đường lê / đường đệ 棠棣, ví dụ Ngọn đường lê lác đác mưa sa (Nguyễn Du - Văn tế thập loại). đc. ông Thiệu Công Thích đời Chu Vũ Vương đi kinh lý nước…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.棠梨的別名。參見「棠梨」條。 2.《詩經.召南》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「甘棠,美召伯也。」或以為南國之人,愛召穆公虎而及其所曾憩息之樹,因作是詩。首章二句為:「蔽芾甘棠,勿翦勿伐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.木名。即棠梨。 2.《史记.燕召公世家》"周武王之灭纣,封召公于北燕……召公巡行乡邑,有棠树,决狱政事其下,自侯伯至庶人各得其所,无失职者。召公卒,而民人思召公之政,怀棠树不敢伐,哥咏之,作《甘棠》之诗。"后遂以"甘棠"称颂循吏的美政和遗爱。