甘當
cam đương
Hán Việt: cam đương · Pinyin: gān dāng
Tổng quan
cam tâm: cam tâm chấp nhận/tình nguyện làm
Nghĩa
Việt
- Cihui cam tâm: cam tâm chấp nhận/tình nguyện làm
- Cihui 1. cam tâm; cam tâm chấp nhận。甘心接受。 2. tình nguyện làm。情願充當。
Eng
- Cihui 甘當 āndāng v. be willing to accept (penalty/role)