甘結

gān jié cam kết

Hán Việt: cam kết · Pinyin: gān jié

Tổng quan

giấy cam đoan: giấy cam kết

Cấu tạo: (cam) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ằng lòng giữ đúng lời. cam kết cam kết ☆Bằng lòng giữ đúng lời. giấy cam đoan; giấy cam kết。舊時交給官府的一種字據,表示願意承當某種義務或責任,如果不能履行諾言,甘願接受處罰。
  • Cihui giấy cam đoan: giấy cam kết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具結保證的文書。舊日官府斷案,凡被告人所寫的服判文書、關係人所寫的保證文書,均命本人作一情甘遵命的字據,上寫花押,稱為「甘結」。《儒林外史》第一回:「翟買辦道:『害病,就要取四鄰的甘結。』」

Eng

  • Cihui 甘結 gānjié n. <trad.> 1. written pledge given to government authorities 2. pledged undertaking