甘脆

gān cuì cam thúy

Hán Việt: cam thúy · Pinyin: gān cuì

Tổng quan

1. thơm giòn; ngọt thơm。香甜、鬆脆。 2. thơm ngon; đầy hương vị。味美的食品。又作"甘毳"。

Cấu tạo: (cam) + (thúy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thơm giòn; ngọt thơm。香甜、鬆脆。 2. thơm ngon; đầy hương vị。味美的食品。又作"甘毳"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.甘美爽口的滋味。如:「這醬瓜甘脆爽口,真不錯!」 2.爽快、簡捷,不拖泥帶水。如:「他不假思索,很甘脆的答應幫忙。」也作「乾脆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美味,佳肴; 甘芳松脆; 甘芳适口。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美味,佳肴。 2.甘芳松脆。 3.甘芳适口。

Eng

  • Cihui 甘脆 gāncuì s.v. 1. sweet and crisp 2. tasty