甘芳

gān fāng cam phương

Hán Việt: cam phương · Pinyin: gān fāng

Tổng quan

ngon ngọt; thơm ngọt。芳香甜美。

Cấu tạo: (cam) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngon ngọt; thơm ngọt。芳香甜美。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滋味香甜。如:「甘芳可口」、「甘芳醉人」。《聊齋志異.卷七.仙人島》:「酒既行,珍肴雜錯,入口甘芳,並異常饈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甜美芳香; 指美味。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.甜美芳香。 2.指美味。

Eng

  • Cihui 甘芳 ānfāng* v.p. sweet and fragrant