甘苦

gān kǔ cam khổ

Hán Việt: cam khổ · Pinyin: gān kǔ

Tổng quan

thời kỳ tốt đẹp và khó khăn | niềm vui và gian khổ | dù tốt hay xấu hịu đựng nỗi khổ — Ngọt và đắng. Chỉ nỗi vui buồn sướng khổ ở đời. Chẳng hạn khổ tận cam lai (đắng hết thì ngọt lại, ý nói hết khổ tới sướng). cam khổ cam khổ ☆Chịu đựng nỗi khổ — Ngọt và đắng. Chỉ nỗi vui buồn sướng khổ ở đời. Chẳng hạn khổ tận cam lai (đắng hết thì ngọt lại, ý nói hết khổ tới sướng).

Cấu tạo: (cam) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời kỳ tốt đẹp và khó khăn | niềm vui và gian khổ | dù tốt hay xấu hịu đựng nỗi khổ — Ngọt và đắng. Chỉ nỗi vui buồn sướng khổ ở đời. Chẳng hạn khổ tận cam lai (đắng hết thì ngọt lại, ý nói hết khổ tới sướng). cam khổ cam khổ ☆Chịu đựng nỗi khổ — Ngọt và đắng. Chỉ nỗi vui buồn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1. 甘味和苦味。《墨子.非攻上》:「少嘗苦曰苦,多嘗苦曰甘,則必以此人為不知甘苦之辯矣。 」 《 聊齋志異. 卷 二 .齕石》:「 向日視之,即知石之甘苦酸鹹,如啖芋然。」_x000D_ 2.比喻處境 的 順逆與苦樂。 《史記.卷三四.燕召公世家》:「燕王弔死問孤,與百姓同 甘 苦 。 」 《官場現形記》第一二回:「像大人這樣體恤人,曉得人家甘苦,只要有本事能報效,還怕後來沒有提拔嗎?」_x000D_ 3.困苦。《紅樓夢》第一一五回:「雖不敢說歷盡甘苦,然世道人情略略的領悟了好些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻美好的处境和艰苦的处境同~,共患难; 在工作或经历中体会到的滋味,多偏指苦的一面没有搞过这种工作,就不知道其中的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻美好的处境和艰苦的处境同~,共患难。②在工作或经历中体会到的滋味,多偏指苦的一面没有搞过这种工作,就不知道其中的~。

Eng

  • CC-CEDICT good times and hardships|joys and tribulations|for better or for worse
  • Cihui good times and hardships; joys and tribulations; for better or for worse

ja

  • JMdict sweetness and bitterness|joys and sorrows