甘草
cam thảo
Hán Việt: cam thảo · Pinyin: gān cǎo
Tổng quan
rễ cam thảo ên một loài cây nhỏ cầm có chất ngọt dùng làm vị thuốc, cũng gọi là vị Cam thảo (glicyrrhiza glabra). Thơ Hồ Xuân Hương có câu: »Ngọt bùi thiếp nhớ mùi cam thảo, cay đắng chàng ơi thiếp nhớ vị quế chi«. cam thảo cam thảo ☆Tên một loài cây nhỏ cầm có chất ngọt dùng làm vị thuốc, cũng gọi là vị Cam thảo (glicyrrhiza glabra). Thơ Hồ Xuân Hương có câu: »Ngọt bùi thiếp nhớ mùi cam thảo, ca…
Nghĩa
Việt
- Cihui rễ cam thảo ên một loài cây nhỏ cầm có chất ngọt dùng làm vị thuốc, cũng gọi là vị Cam thảo (glicyrrhiza glabra). Thơ Hồ Xuân Hương có câu: »Ngọt bùi thiếp nhớ mùi cam thảo, cay đắng chàng ơi thiếp nhớ vị quế chi«. cam thảo cam thảo ☆Tên một loài cây nhỏ cầm có chất ngọt dùng làm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。豆科甘草屬,多年生草本。奇數羽狀複葉,小葉五至十七枚,總狀花序多花,花冠蝶形,藍紫色。莢果鐮形。根與地下莖均可入藥,有益氣、瀉火、解毒等功用,味甘,故稱為「甘草」。除藥用外,又可作為菸草、醬油等調味香料。也稱為「大苦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,茎有毛,花紫色,荚果褐色。根有甜味,可入药,又可做烟草、酱油等的香料。
Eng
- CC-CEDICT licorice root
- Cihui licorice root
ja
- JMdict liquorice|licorice