甘菊

gān jú cam cúc

Hán Việt: cam cúc · Pinyin: gān jú

Tổng quan

cúc La Mã

Cấu tạo: (cam) + (cúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúc La Mã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。菊科菊屬,多年生草本。多生於山野間,花細碎,蕊如蜂巢,有黃白二種,可作藥品,性微寒,可降火除熱,去翳膜、治眼疾。

Eng

  • CC-CEDICT chamomile
  • Cihui chamomile