甘露
cam lộ
Hán Việt: cam lộ · Pinyin: gān lù
Tổng quan
ương ngọt. Chỉ ơn vua nhuần thấm khắp thiên hạ như sương thấm ướt muôn loài cây cỏ — Chỉ giáo lí nhà Phật. Ta quen gọi là Cam lồ. cam lộ cam lộ ☆Sương ngọt. Chỉ ơn vua nhuần thấm khắp thiên hạ như sương thấm ướt muôn loài cây cỏ — Chỉ giáo lí nhà Phật. Ta quen gọi là Cam lồ. cam lộ (飲食)梵語Amṛta阿密哩多。譯言甘露。異名天酒。美露。味甘如蜜。天人所食。光明文句五曰:「甘露是諸天不死之藥,食者命長身安,力大體光。」註維摩經七:「什曰:諸天以種種名藥,著海中,以寶山摩之,令成甘露。食之得仙,名不死藥。生曰:…
Nghĩa
Việt
- Cihui ương ngọt. Chỉ ơn vua nhuần thấm khắp thiên hạ như sương thấm ướt muôn loài cây cỏ — Chỉ giáo lí nhà Phật. Ta quen gọi là Cam lồ. cam lộ cam lộ ☆Sương ngọt. Chỉ ơn vua nhuần thấm khắp thiên hạ như sương thấm ướt muôn loài cây cỏ — Chỉ giáo lí nhà Phật. Ta quen gọi là Cam lồ. cam…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.甘美的雨露。古人以為天下太平的瑞徵。《漢書.卷八.宣帝紀》:「乃者鳳皇集泰山、陳留,甘露降未央宮。」《文選.賈誼.過秦論》:「甘露既降,朱草萌芽。」 2.舊時迷信可以長生不老的仙水。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「勝甘露灌體,得一個身子平安倒大來喜。」 3.蚜蟲的分泌物,味甜如蜜。 4.年號:(1)漢朝宣帝年號(西元前53~前50)。(2)三國魏廢帝高貴鄉公年號(西元254~259)。(3)三國吳主孫皓年號(西元265~266)。(4)前秦苻堅年號(西元359~364)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甜美的露水。
Eng
- Cihui 甘露 gānlù n. 1. sweet dew M:¹zhèn 2. <med.> manna M:píng 3. Chinese artichoke M:²kē
ja
- JMdict nectar|sweetness|honeydew