甚且
thậm thả
Hán Việt: thậm thả · Pinyin: shèn qiě
Tổng quan
thậm chí
1.甚至。
而且,表示更進一步的連詞。如:「他已經知錯,甚且也賠過罪了,就原諒他吧!」
Nghĩa
Việt
- Cihui đi xa đến mức
- Cihui quá đến nỗi mà
- Biên soạn 甚且 hènqiě conj. 1. even to the extent that 2. go so far as to; so much that
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 而且,表示更進一步的連詞。如:「他已經知錯,甚且也賠過罪了,就原諒他吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.甚至。
Eng
- Cihui even; going as far as to; so much so that
Đức
- Handedict bis zu