甚底

shén dǐ thậm để

Hán Việt: thậm để · Pinyin: shén dǐ

Tổng quan

THẬM ĐỂ Khẩu ngữ. Cái gì? Cái chi? Bài thơ Ngôn Pháp Hoa trong NTNL, q.hạ ghi: 腳下長拖破木履 口內不知道甚底 惱亂風光沒奈何 南北東西無定義 Dưới chân lê mãi đôi guốc mẻ, Trong miệng không biết nói cái chi? Làm mưa làm gió ai cũng ngán, Nam, Bắc, Đông, Tây loạn xạ bì!

Cấu tạo: (thậm) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẬM ĐỂ Khẩu ngữ. Cái gì? Cái chi? Bài thơ Ngôn Pháp Hoa trong NTNL, q.hạ ghi: 腳下長拖破木履 口內不知道甚底 惱亂風光沒奈何 南北東西無定義 Dưới chân lê mãi đôi guốc mẻ, Trong miệng không biết nói cái chi? Làm mưa làm gió ai cũng ngán, Nam, Bắc, Đông, Tây loạn xạ bì!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 甚麼。《五代史平話.漢史.卷上》:「李敬儒夢見甚底?夢見他們樓上有一條赤蛇,纏遶作一團。」也作「甚的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甚的,什么。表示不满或责难; 用以表示虚指或疑问。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.甚的,什么。表示不满或责难。 2.用以表示虚指或疑问。