甚或

shèn huò thậm hoặc

Hán Việt: thậm hoặc · Pinyin: shèn huò

Tổng quan

đến mức mà | đến độ mà | thậm chí

Cấu tạo: (thậm) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến mức mà | đến độ mà | thậm chí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示更進一層的連接語詞。如:「他也許正在回家的路上,甚或還在公司加班,所以尚未到家,你不用太擔心!」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.灤陽續錄五》:「甚或金盡裘敝,恥還鄉里,萍飄蓬轉,不通音問者,亦往往有之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甚至。

Eng

  • CC-CEDICT so much so that|to the extent that|even
  • Cihui so much so that; to the extent that; even