甚而
thậm nhi
Hán Việt: thậm nhi · Pinyin: shèn ér
Tổng quan
thậm chí | đến mức mà
Nghĩa
Việt
- Cihui thậm chí | đến mức mà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示更進一層的連接語詞。《儒林外史》第四三回:「那逆苗又把他留下,要一千兩銀子取贖;甚而太老爺親自去宣諭,他又把太老爺留下,要一萬銀子取贖。」也作「甚至」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甚至。
- Tân Hoa Tự Điển 1.甚至。
Eng
- CC-CEDICT even|so much so that
- Cihui even; so much so that