甜心

tián xīnđiềm tâm

Hán Việt: điềm tâm · Pinyin: tián xīn

Tổng quan

hết lòng giúp đỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.心甘情愿。 2.爱人的昵称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對戀人或兒女的暱稱。由英語sweet heart翻譯得名。

Cấu tạo: 甜 (điềm) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người yêu dấu
  • Tần suất từ người yêu; cưng; hết lòng giúp đỡ , người yêu dấu
  • Biên soạn 甜心 tiánxīn* n. sweetheart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對戀人或兒女的暱稱。由英語sweet heart翻譯得名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.心甘情愿。 2.爱人的昵称。

Eng

  • Cihui delighted to oblige; sweetheart
  • Tần suất từ 甜心 tiánxīn* n. sweetheart

Đức

  • Handedict Liebste, Liebster, Schatz

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭