甜甘
điềm cam
Hán Việt: điềm cam · Pinyin: tián gān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.甘甜之味。《晉書.卷八六.張軌傳》:「桑葚甜甘,鴟鶚革響,乳酪養性,人無妒心。」 2.言語和婉悅耳。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甘甜,甜美; 形容言语和婉动听。
- Tân Hoa Tự Điển 1.甘甜,甜美。 2.形容言语和婉动听。
Eng
- Cihui 甜甘 iángān s.v. 1. sweet 2. <coll.> genteel in speech