甜絲絲

tián sī sī điềm ti ti

Hán Việt: điềm ti ti · Pinyin: tián sī sī

Tổng quan

ngọt: ngọt lịm/vui vẻ/vui sướng/hạnh phúc

Cấu tạo: (điềm) + (ti) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọt: ngọt lịm/vui vẻ/vui sướng/hạnh phúc
  • Cihui 1. ngọt; ngọt lịm。(甜絲絲兒的)形容有甜味。 這種菜甜絲絲兒的,很好吃。 món này ngọt, ăn rất ngon. 2. vui vẻ; vui sướng; hạnh phúc。(甜絲絲兒的)形容感到幸福愉快。 她想到孩子們都長大成人,能為祖國盡力,心里甜絲絲兒的。 bà ấy nghĩ đến những đứa con đã trưởng thành, có thể tận lực với tổ quốc, trong lòng cảm thấy hạnh phúc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容氣味香甜。《紅樓夢》第八回:「寶玉此時與寶釵就近,只聞一陣陣涼森森甜絲絲的幽香。」 2.形容感覺幸福甜美。如:「她看到孩子們費心為她製作的生日禮物,心裡甜絲絲的。」

Eng

  • Cihui 甜絲絲 iánsīsī v.p. 1. pleasantly sweet 2. gratified; happy