生业
sanh nghiệp
Hán Việt: sanh nghiệp · Pinyin: shēng yè
Tổng quan
nghề làm ăn
1.犹生涯,职业。 2.产业; 资财。 3.从事某种产业。
產業、職業。《史記.卷二八.封禪書》:「人聞其能使物及不死,更饋遺之,常餘金錢衣食,人皆以為不治生業而饒給。」《紅樓夢》第六八回:「女婿現在纔十九歲,成日在外嫖賭,不理生業。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghề sinh sống: nghề làm ăn
- Tần suất từ nghề làm ăn
- Biên soạn 生業 hēngyè n. occupation; business
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹生涯,职业。 2.产业; 资财。 3.从事某种产业。
Eng
- Cihui 生業 hēngyè n. occupation; business
- Tần suất từ 生業 hēngyè n. occupation; business
Đức
- Handedict Lebenswerk, Lebensarbeit (S, Wirtsch)