生光
sanh quang
Hán Việt: sanh quang · Pinyin: shēng guāng
Tổng quan
phát sáng
Nghĩa
Việt
- Cihui phát sáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發出光芒。南朝梁.元帝〈全德志序〉:「入室生光,豈非盛矣。」《北史.卷五五.列傳.杜弼》:「燭則因質生光,質大光亦大。」 2.日食或月食時,全食階段結束的瞬間,被食天體開始恢復發光的現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出光辉; 增添光彩; 指日或月全蚀结束后开始复明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发出光辉。 2.增添光彩。 3.指日或月全蚀结束后开始复明。
Eng
- CC-CEDICT to emit light
- Cihui to emit light