生冷

shēng lěng sanh lãnh

Hán Việt: sanh lãnh · Pinyin: shēng lěng

Tổng quan

(thức ăn) sống hoặc lạnh

Cấu tạo: (sanh) + (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thức ăn) sống hoặc lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒熟或冷水冷食之類的食物。晉.王獻之〈雜帖〉:「妄近生冷,體氣頓至此。」《官話指南.卷三.使令通話》:「那麵子藥,叫分三回吃,務必要臨睡的時候吃纔好,還說叫忌生冷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生的或冷的食物; 散发出冷气; 喻指本该避忌的人与事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生的或冷的食物。 2.散发出冷气。 3.喻指本该避忌的人与事。

Eng

  • CC-CEDICT (of food) raw or cold
  • Cihui (of food) raw or cold