生利

shēng lì sanh lợi

Hán Việt: sanh lợi · Pinyin: shēng lì

Tổng quan

em lại điều có ích — Đẻ ra tiền lời, của cải. sinh lợi sinh lợi ☆Đem lại điều có ích — Đẻ ra tiền lời, của cải.

Cấu tạo: (sanh) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em lại điều có ích — Đẻ ra tiền lời, của cải. sinh lợi sinh lợi ☆Đem lại điều có ích — Đẻ ra tiền lời, của cải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.產生利潤、財富。《左傳.成公二年》:「義以生利,利以平民,政之大節也。」《韓非子.六反》:「力作而食,生利之民也。」 2.有助於生存的利益。《墨子.節葬下》:「故衣食者,人之生利也,然且猶尚有節。葬埋者,人之死利也。」 3.以本銀生利息。如:「他把錢放在銀行生利。」《歡喜冤家》第三回:「我有一親戚乃忠厚人家,我為說媒,待他出禮銀三十兩,竟將此銀交與我收,每月生利一兩二錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生利益;生产财富; 活着时的利益; 生息,取得利息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.产生利益;生产财富。 2.活着时的利益。 3.生息,取得利息。

Eng

  • Cihui 生利 shēnglì v.o. 1. bear interest (of capital) 2. make a profit (of business)