生剌剌

shēng lá lá sanh lạt lạt

Hán Việt: sanh lạt lạt · Pinyin: shēng lá lá

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (lạt) + (lạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 活活的、活生生的。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「我翠鸞呵,生剌剌硬踹入武陵源,也都是蒼天可憐。」元.張國賓《合汗衫》第二折:「生剌剌弄的來人離財散,眼睜睜看著這水遠山長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 活活地;生硬地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.活活地;生硬地。