生前
sanh tiền
Hán Việt: sanh tiền · Pinyin: shēng qián
Tổng quan
(về người đã khuất) khi còn sống | lúc còn sống úc trước, khi còn sống (nói về người đã chết). sinh tiền sinh tiền ☆Lúc trước, khi còn sống (nói về người đã chết).
Nghĩa
Việt
- Cihui (về người đã khuất) khi còn sống | lúc còn sống úc trước, khi còn sống (nói về người đã chết). sinh tiền sinh tiền ☆Lúc trước, khi còn sống (nói về người đã chết).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人還活著的時候。唐.杜甫〈醉時歌〉:「不須聞此意慘愴,生前相遇且銜杯。」《紅樓夢》第五一回:「關夫子一生事業皆是有據的,如何又有許多的墳,自然是後來人敬愛他生前為人,只怕從這敬愛上穿鑿出來,也是有的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指死者还活着的时候。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指死者还活着的时候。
Eng
- CC-CEDICT (of a deceased) during one's life|while living
- Cihui (of a deceased) during one's life; while living
ja
- JMdict while alive|during one's lifetime