生厭

shēng yàn sanh yếm

Hán Việt: sanh yếm · Pinyin: shēng yàn

Tổng quan

ghê tởm | chán ngấy | chán ngán | nhàm chán | quá ngọt | ngán | ngứa mắt

Cấu tạo: (sanh) + (yếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghê tởm | chán ngấy | chán ngán | nhàm chán | quá ngọt | ngán | ngứa mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心生厭煩。如:「一成不變的生活,容易令人生厭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生厌烦或厌恶的情绪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.产生厌烦或厌恶的情绪。

Eng

  • CC-CEDICT to disgust|to pall|fed up|tedious|cloying|boring|irritating
  • Cihui to disgust; to pall; fed up; tedious; cloying; boring; irritating