生受

sanh thụ

Hán Việt: sanh thụ

Tổng quan

SINH THỌ Bị giày vò. Tiết Bảo Phong Duy Chiếu Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 本自不生、今亦無滅、是死不得底樣子。當處出生、隨處滅盡、是活生受底規模。 Vốn tự không sinh, nay cũng không diệt, đây là kiểu chết không được. Ngay tại chỗ sinh ra, tùy chỗ diệt hết, đây là kiểu sống bị giày vò.

Cấu tạo: (sanh) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SINH THỌ Bị giày vò. Tiết Bảo Phong Duy Chiếu Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 本自不生、今亦無滅、是死不得底樣子。當處出生、隨處滅盡、是活生受底規模。 Vốn tự không sinh, nay cũng không diệt, đây là kiểu chết không được. Ngay tại chỗ sinh ra, tùy chỗ diệt hết, đây là kiểu sống bị giày vò.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.難為、麻煩。明.高明《琵琶記.五娘尋夫上路》:「多多的定害公公了,又教公公生受做甚麼?」《三國演義》第八九回:「今辱弟造反,又勞丞相深入不毛之地,如此生受,孟節合該萬死。」 2.難禁、難受。宋.黃庭堅〈宴桃源.天氣把人僝僽〉詞:「鏡中贏得銷瘦。生受,生受,更被養娘催繡。」 3.辛苦、操勞。元.馬致遠〈四塊玉.佐國心〉曲:「命里無時莫剛求,隨時過遣休生受。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「苦也!我生受數年,只選得這包珠子。」 4.吃苦、受罪。元.楊顯之《酷寒亭》第三折:「謝俺那侍長,見我生受多年,與了我一張從良文書。」《水滸傳》第三回:「母親在客店裡染病身故…

Eng

  • Cihui 生受 hēngshòu v. suffer; bear