生嗔

shēng chēn sanh sân

Hán Việt: sanh sân · Pinyin: shēng chēn

Tổng quan

SANH SÂN Tức giận, giận dữ. PDNL q.trung ghi: 去圣时遥,人多懈怠。逆则生嗔,顺则生爱。 Cách thánh đã lâu, người phần lớn lười biếng. Nghe lời trái tai thì tức giận, thuận tai thì khoái chí.

Cấu tạo: (sanh) + (sân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SANH SÂN Tức giận, giận dữ. PDNL q.trung ghi: 去圣时遥,人多懈怠。逆则生嗔,顺则生爱。 Cách thánh đã lâu, người phần lớn lười biếng. Nghe lời trái tai thì tức giận, thuận tai thì khoái chí.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生气;发怒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生气;发怒。