生壙

shēng kuàng sanh khoáng

Hán Việt: sanh khoáng · Pinyin: shēng kuàng

Tổng quan

thọ huyệt

Cấu tạo: (sanh) + (khoáng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thọ huyệt
  • Cihui gôi mộ làm sẵn lúc còn sống. sinh khoáng sinh khoáng ☆Ngôi mộ làm sẵn lúc còn sống. thọ huyệt (huyệt mộ làm sẵn)。生前營造的墓穴;壽穴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人還活著的時候,預先為自己造好的墓穴。清.趙翼《陔餘叢考.卷三二.生壙》:「岐自為春秋藏,圖季札、子產、晏嬰、叔向、四像居賓位,自畫其像居主位,皆為贊頌。此生壙之始也。」

Eng

  • Cihui 生壙 hēngkuàng n. tomb built by a person for himself, while living