生客

shēng kè sanh khách

Hán Việt: sanh khách · Pinyin: shēng kè

Tổng quan

hách lạ, người lạ mặt. sinh khách sinh khách ☆Khách lạ, người lạ mặt. khách lạ; người lạ。不認識的客人。

Cấu tạo: (sanh) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hách lạ, người lạ mặt. sinh khách sinh khách ☆Khách lạ, người lạ mặt. khách lạ; người lạ。不認識的客人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初次見面的客人。宋.曾幾〈用逮子韻奉贈鄭禹功參議〉詩:「下馬厭聞生客至,敲門喜見故人來。」《文明小史》第三○回:「總還要拿點身分出來,見了生客冷冰冰的,合他動動手還要生氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陌生的客人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陌生的客人。

Eng

  • Cihui 生客 shēngkè n. 1. stranger 2. new guest M:²wèi