生就
sanh tựu
Hán Việt: sanh tựu · Pinyin: shēng jiù
Tổng quan
bẩm sinh có | trời sinh có sinh ra được; vốn có; trời sinh; trời cho。生來就有。 他生就一張能說會道的嘴。 anh ấy được trời cho cái miệng biết ăn nói.
Nghĩa
Việt
- Cihui bẩm sinh có | trời sinh có sinh ra được; vốn có; trời sinh; trời cho。生來就有。 他生就一張能說會道的嘴。 anh ấy được trời cho cái miệng biết ăn nói.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天生就是。《二十年目睹之怪現狀》第三二回:「我頭一次到這等地方,不覺暗暗稱奇,只得將就坐下。便有兩個女子上來招呼,一般的都是生就一張黃面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言生来就有;天生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言生来就有;天生。
Eng
- CC-CEDICT to be born with|to be gifted with
- Cihui to be born with; to be gifted with