生平

shēng píng sanh bình

Hán Việt: sanh bình · Pinyin: shēng píng

Tổng quan

cuộc đời (cả cuộc đời một người) | trong suốt cuộc đời uộc đời, cuộc sống của mình từ trước tới nay. Ta cũng thường nói Bình sinh. sinh bình sinh bình ☆Cuộc đời, cuộc sống của mình từ trước tới nay. Ta cũng thường nói Bình sinh.

Cấu tạo: (sanh) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc đời (cả cuộc đời một người) | trong suốt cuộc đời uộc đời, cuộc sống của mình từ trước tới nay. Ta cũng thường nói Bình sinh. sinh bình sinh bình ☆Cuộc đời, cuộc sống của mình từ trước tới nay. Ta cũng thường nói Bình sinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一生或有生以來。三國魏.劉楨〈公讌〉詩:「生平未始聞,歌之安能詳。」《儒林外史》第二○回:「這兩本是我生平所做的詩,雖沒有甚麼好,卻是一生相與的人都在上面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人生活的整个过程;一辈子:~事迹;有生以来;平生:这幅画是他~最满意的作品。

Eng

  • CC-CEDICT life (a person's whole life)|in one's entire life
  • Cihui life (a person's whole life); in one's entire life