生徒
sanh đồ
Hán Việt: sanh đồ · Pinyin: shēng tú
Tổng quan
gười học trò — Đời Lê, người thi đậu kì thi Hương, gọi là Sinh đồ, tới đời Nguyễn mới gọi là Tú tài (đậu khoa thi Hương, nhưng ở dưới bậc Cử nhân, không được làm quan). Ca dao có câu: »Kinh đô cũng có người rồ, Man di cũng có Sinh đồ Trạng nguyên«. sinh đồ sinh đồ ☆Người học trò — Đời Lê, người thi đậu kì thi Hương, gọi là Sinh đồ, tới đời Nguyễn mới gọi là Tú tài (đậu khoa thi Hương, nhưng ở dưới…
Nghĩa
Việt
- Cihui gười học trò — Đời Lê, người thi đậu kì thi Hương, gọi là Sinh đồ, tới đời Nguyễn mới gọi là Tú tài (đậu khoa thi Hương, nhưng ở dưới bậc Cử nhân, không được làm quan). Ca dao có câu: »Kinh đô cũng có người rồ, Man di cũng có Sinh đồ Trạng nguyên«. sinh đồ sinh đồ ☆Người học trò…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學生。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「恂素好學,乃修鄉校,教生徒。」《三國演義》第二二回:「融每當講學,必設絳帳,前聚生徒,後陳聲妓,侍女環列左右。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学生;门徒; 唐代科举取士制度之一。
- Tân Hoa Tự Điển 1.学生;门徒。 2.唐代科举取士制度之一。
Eng
- Cihui 生徒 hēngtú n. pupils; students
ja
- JMdict pupil|student|schoolchild