生心

shēng xīn sanh tâm

Hán Việt: sanh tâm · Pinyin: shēng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懷有異心而有所圖謀。《左傳.莊公二十八年》:「戎之生心,民慢其政,國之患也。」《三國演義》第三三回:「如不下遼東,可回許都:恐劉表生心。」 2.發自內心。《韓非子.解老》:「其喜人之有福,而惡人之有禍也,生心之所不能已也,非求其報也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀有异心;产生疑心; 出自内心;产生于心中; 犹存心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怀有异心;产生疑心。 2.出自内心;产生于心中。 3.犹存心。

Eng

  • Cihui 生心 hēngxīn v.o. be disloyal to