生性

shēng xìng sanh tính

Hán Việt: sanh tính · Pinyin: shēng xìng

Tổng quan

tính khí tự nhiên ẻ ra cái nết. Tục ngữ: Cha sinh con trời sinh tính — Nết trời cho từ lúc lọt lòng. sinh tính sinh tính ☆Đẻ ra cái nết. Tục ngữ: Cha sinh con trời sinh tính — Nết trời cho từ lúc lọt lòng.

Cấu tạo: (sanh) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính khí tự nhiên ẻ ra cái nết. Tục ngữ: Cha sinh con trời sinh tính — Nết trời cho từ lúc lọt lòng. sinh tính sinh tính ☆Đẻ ra cái nết. Tục ngữ: Cha sinh con trời sinh tính — Nết trời cho từ lúc lọt lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天性。《儒林外史》第五二回:「小弟生性喜歡養幾匹馬,他就嫌好道惡,說作蹋了他的院子。」《文明小史》第四七回:「我生性不喜歡外國人,被人家說出去很難聽的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天性;性格; 犹生命; 生气,发脾气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天性;性格。 2.犹生命。 3.生气,发脾气。

Eng

  • CC-CEDICT natural disposition
  • Cihui natural disposition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

素性