生恐

shēng kǒng sanh khủng

Hán Việt: sanh khủng · Pinyin: shēng kǒng

Tổng quan

rất sợ; chỉ sợ。很怕;唯恐。 他生恐掉隊,在後面緊追。 anh ấy chỉ sợ lạc đơn vị, vội vã đuổi theo.

Cấu tạo: (sanh) + (khủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất sợ; chỉ sợ。很怕;唯恐。 他生恐掉隊,在後面緊追。 anh ấy chỉ sợ lạc đơn vị, vội vã đuổi theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生怕、惟恐。《紅樓夢》第三回:「因此步步留心,時時在意,不肯輕易多說一句話,多行一步路,生恐被人恥笑了去。」《文明小史》第三八回:「驚的是這樣難辦的交涉,生恐鬧出事來前程不保。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生怕;唯恐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生怕;唯恐。

Eng

  • Cihui 生恐 hēngkǒng* v. fear (that)